Kết quả bóng đá Romania U19 Cup 2026 mới nhất hôm nay
-
FT 04/12ACS FC Dinamo Bucuresti U19 1AFC Progresul 1944 Spartac U19 202
1-7 H1 0-1
ACS FC Dinamo Bucuresti U19 1AFC Progresul 1944 Spartac U19 2H10 01 2–––––– -
FT 04/12Ghiroda SI Giarmata VII U19 1CSM Resita U19 215
0-11 H1 0-2
Ghiroda SI Giarmata VII U19 1CSM Resita U19 2H10 12 5–––––– -
FT 04/12CS Dinamo Bucuresti U19 4CS Stiinta Bucuresti U19 241
11-4 H1 0-1
CS Dinamo Bucuresti U19 4CS Stiinta Bucuresti U19 2H10 41 1–––––– -
FT 04/12SR Brasov U19Odorheiu Secuiesc U19 120
5-3 H1 1-0
SR Brasov U19Odorheiu Secuiesc U19 1H11 20 0–––––– -
FT 06/11Fotbal Club SFR U19ACS FC Dinamo Bucuresti U19 260
3-2 H1 0-0
Fotbal Club SFR U19ACS FC Dinamo Bucuresti U19 2H10 60 0–––––– -
FT 06/11CF Chindia Targoviste U19Grupul Scolar Agricol Nucet U19 130
16-3 H1 0-0
CF Chindia Targoviste U19Grupul Scolar Agricol Nucet U19 1H10 30 0–––––– -
FT 06/11ACS Juniorul 2014 U19 1AFC Progresul 1944 Spartac U1905
3-7 H1 0-2
ACS Juniorul 2014 U19 1AFC Progresul 1944 Spartac U19H10 02 5–––––– -
FT 06/11Academia Gica Popescu U19 1CS Universitatea Craiova U1912
4-4 H1 0-2
Academia Gica Popescu U19 1CS Universitatea Craiova U19H10 12 2–––––– -
FT 06/11Municipal Brasov U19 1SR Brasov U19 127
0-3 H1 2-6
Municipal Brasov U19 1SR Brasov U19 1H12 26 7–––––– -
FT 06/11CS Stiinta Bucuresti U19 3Metaloglobus Bucuresti U19 122
2-6 H1 2-1
CS Stiinta Bucuresti U19 3Metaloglobus Bucuresti U19 1H12 21 2–––––– -
FT 09/10CSS Brasovia Brasov U19Municipal Brasov U1900
6-2 H1 0-0
CSS Brasovia Brasov U19Municipal Brasov U19H10 00 0–––––– -
FT 17/04CS Dinamo Bucuresti U19FC Ceahlaul Piatra Neamt U19 221
9-1 H1 0-0
CS Dinamo Bucuresti U19FC Ceahlaul Piatra Neamt U19 2H10 20 1–––––– -
FT 03/12FC Player Bucuresti U19 2Metaloglobus Bucuresti U19 124
3-7 H1 0-1
FC Player Bucuresti U19 2Metaloglobus Bucuresti U19 1H10 21 4–––––– -
FT 08/11Ghiroda SI Giarmata VII U19 2CSC Dumbravita U19 320
3-2 H1 1-0
Ghiroda SI Giarmata VII U19 2CSC Dumbravita U19 3H11 20 0–––––– -
FT 08/11CS Tunari U19 1 1ACS MX Pro Academy U19 113
5-4 H1 0-0
CS Tunari U19 1 1ACS MX Pro Academy U19 1H10 10 3–––––– -
FT 19/10ACS Centrul German de Fotbal U19LT Sfantul Pantelimon U19 142
4-3 H1 1-0
ACS Centrul German de Fotbal U19LT Sfantul Pantelimon U19 1H11 40 2–––––– -
FT 18/10CS Dinamo Bucuresti U19 1ACP 3 Kids Sport Bucuresti U1970
11-1 H1 3-0
CS Dinamo Bucuresti U19 1ACP 3 Kids Sport Bucuresti U19H13 70 0–––––– -
FT 18/10CSS Lugoj U19 1CS Corvinul Hunedoara U1914
3-3 H1 0-0
CSS Lugoj U19 1CS Corvinul Hunedoara U19H10 10 4–––––– -
FT 18/10Ghiroda SI Giarmata VII U19CS Giroc Chisoda U19 131
1-0 H1 1-0
Ghiroda SI Giarmata VII U19CS Giroc Chisoda U19 1H11 30 1–––––– -
FT 18/10Academia Gica Popescu U19CSS Craiova U1905
1-6 H1 0-2
Academia Gica Popescu U19CSS Craiova U19H10 02 5–––––– -
FT 18/10Fotbal Club SFR U19 1ACS Juniorul 2014 U1913
3-6 H1 1-0
Fotbal Club SFR U19 1ACS Juniorul 2014 U19H11 10 3–––––– -
FT 05/04CSM Resita U19 3CF Chindia Targoviste U1900
4-2 H1 0-0
CSM Resita U19 3CF Chindia Targoviste U19H10 00 0––––––
Thứ tư, Ngày 04/12/2024
Thứ tư, Ngày 06/11/2024
Thứ tư, Ngày 09/10/2024
Thứ tư, Ngày 17/04/2024
Chủ nhật, Ngày 03/12/2023
Thứ tư, Ngày 08/11/2023
Thứ năm, Ngày 19/10/2023
Thứ tư, Ngày 18/10/2023
Thứ tư, Ngày 05/04/2023
Kết quả bóng đá giúp bạn xem lại các trận đã kết thúc. Chọn ngày trên thanh công cụ hoặc bấm các mốc ngày để tra cứu trận cũ. Danh sách chia theo giải đấu để thuận tiện đối chiếu.
Xem kết quả theo giải và đội bóng
Dùng ô tìm kiếm để lọc tên đội hoặc giải đấu. Nhấn vào tên trận hoặc tỷ số để xem chi tiết và thống kê được nguồn dữ liệu cung cấp. Trận chưa kết thúc được theo dõi tại mục tỷ số trực tuyến.
Lưu ý khi tra cứu
Các quyết định xử lý sau trận có thể làm thay đổi kết quả hoặc thứ hạng. Hãy đối chiếu thông báo chính thức của giải khi cần xác nhận.
